Mô tả sản phẩm
Là mẫu sedan hiệu suất cao{{0} chạy hoàn toàn bằng điện{1}}đầu tiên của Xiaomi Automobile, mẫu sedan SU7 Max AWD tự hào có thiết kế bên ngoài tinh tế và trang nhã. Lưới tản nhiệt hút gió lớn, đèn pha thanh mảnh và đường viền mạ crôm rộng rãi tạo nên bầu không khí mạnh mẽ, tinh tế, truyền tải cảm giác uy quyền trên đường cao tốc ngay từ cái nhìn đầu tiên. Thân xe có hình dáng thuôn dài với những đường nét mượt mà, được bổ sung bởi thiết kế đèn hậu phía sau đầy phong cách. Các đường nét tổng thể của thân xe gắn kết và hài hòa, mang lại hiệu ứng thị giác thời trang, thanh lịch và tinh tế.
Nội thất của SU7 Max AWD cũng tinh tế và tiện nghi không kém. Chất liệu da sang trọng, kết hợp với ghế-tự điều chỉnh được đánh giá cao, mang lại trải nghiệm thoải mái hơn cho cả người lái và hành khách. Ngoài ra, hệ thống sưởi độc lập ở phía sau đảm bảo hành khách cảm thấy thoải mái trong mùa đông. Hệ thống âm thanh Bose của Mỹ nâng cao trải nghiệm lái xe, cho phép hành khách tận hưởng chất lượng âm thanh vượt trội khi di chuyển trên đường.
Ô tô hỗ trợ sạc không dây 50W cho một điện thoại di động, có tủ lạnh ô tô, cổng sạc USB loại-C cho hàng ghế sau và hệ thống dây điện{{2} được sắp xếp hợp lý với không gian lưu trữ rộng rãi bên dưới. Sự chú ý đến từng chi tiết và tính thực tế là tuyệt vời.
Về cấu hình động cơ, Mi SU7 Max có hệ thống dẫn động-động cơ kép-bánh xe-kép với phạm vi lái xe thuần điện CLTC là 800 km. Động cơ phía trước là YS210XY102 và động cơ phía sau là TZ220XY102. Động cơ phía trước sử dụng bộ truyền động cảm ứng/không đồng bộ, trong khi động cơ phía sau sử dụng bộ truyền động đồng bộ nam châm vĩnh cửu. Tổng công suất, công suất và mô-men xoắn của động cơ lần lượt là 673 PS, 495 kW và 838 Nm.
tham số
| Tổng quan | |
| nhà sản xuất | Xe Xiaomi |
| Mã mẫu | MS11[1] |
| Sản xuất | Tháng 12 năm 2023 – nay |
| Năm mô hình | 2024 |
| Cuộc họp | Trung Quốc: Bắc Kinh (BAIC Offroad Vehicle Co.) |
| Nhà thiết kế | Li Tianyuan (thiết kế trưởng)[2] |
| James Qiu (ngoại thất)[3] | |
| Chris Bangle (tư vấn) | |
| Thân và khung gầm | |
| Lớp học | Ôtô cỡ lớn |
| Kiểu dáng cơ thể | sedan 4 cửa |
| Cách trình bày | Dẫn động-phía sau, dẫn động-bánh sau{2}} |
| Động cơ kép, dẫn động tất cả các bánh (SU7 Max) | |
| Nền tảng | Modena |
| Hệ truyền động | |
| Động cơ điện | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu TZ220XS000 |
| Sản lượng điện | 220 kW (295 mã lực; 299 PS) (RWD) |
| 495 kW (664 mã lực; 673 PS) (SU7 Max, AWD) | |
| Ắc quy | 73,6 kWh FinDreams LFP |
| 94,3 kWh CATL Shenxing (SU7 Pro) | |
| 101 kWh CATL Qilin NMC (SU7 Max) | |
| Phạm vi | 700 km (435 dặm) (CLTC) |
| 830 km (516 dặm) (CLTC, SU7 Pro) | |
| 800 km (497 dặm) (CLTC, SU7 Max) | |
| Kích thước | |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm (118,1 inch) |
| Chiều dài | 4.997 mm (196,7 inch) |
| Chiều rộng | 1.963 mm (77,3 inch) |
| Chiều cao | 1.440–1.455 mm (56,7–57,3 in) |
| Trọng lượng lề đường | 1.980–2.205 kg (4.365–4,861 lb) |
Chú phổ biến: xiaomi su7 max awd sedan, Trung Quốc xiaomi su7 max awd sedan







