
Sehol E10X Xe mini chạy điện hoàn toàn
Về ngoại hình, mẫu xe mini Sehol E10X mới tiếp tục ý tưởng thiết kế của mẫu xe trước đó, với một số điều chỉnh ở các chi tiết. Ví dụ: phiên bản Lavender và Four{2}}Leaf Clover có bánh xe bằng nhôm và hai-tùy chọn tông màu thân xe. Đuôi xe có hình vuông, đèn hậu tách đôi-màu đen và viền chrome bên dưới, giúp thiết kế tổng thể trông trẻ trung và thời trang hơn.
Xe mini Sehol E10X mới ra mắt tổng cộng 4 mẫu, giá 59.900-74.900,
| Còn được gọi là | JAC e-JS1 JAC E10X JAC Yiwei Hua Xian Zi |
|---|
| Giá hướng dẫn JAC E10X | |
| Loại xe | Giá (Mười nghìn tệ) |
| 200km hoa oải hương | 5.99 |
| 251 km cỏ bốn lá- | 6.89 |
| 301 km cỏ bốn lá- | 7.19 |
| 301km đầy sao | 7.49 |

Cách bố trí nội thất của JAC Yiwei Hua Xian Zi (JAC e-JS1 hoặc JAC E10X) mới vừa tối giản vừa tinh tế. Thiết kế hai{4}}tông màu càng nâng cao cảm giác sang trọng và phong cách bên trong xe, trong khi màn hình LCD nổi và vô lăng đa chức năng góp phần tạo nên bầu không khí-công nghệ cao, hiện đại. Mặc dù hàng ghế sau có thể không đặc biệt rộng rãi nhưng nó có thể thoải mái chứa hai người lớn ngồi cạnh nhau mà không gây khó chịu đáng kể.
Về công suất, JAC Yiwei Hua Xian Zi mới (JAC e-JS1 hoặc JAC E10X) được trang bị cùng một động cơ đồng bộ từ tính, cung cấp hai tùy chọn công suất: 30 kW và 36 kW. Xe có ba phiên bản với phạm vi hoạt động khác nhau: 200 km, 251 km và 301 km.

Thông số xe mini JAC E10X
| Nhà sản xuất | Tập đoàn Giang Kỳ | Tập đoàn Giang Kỳ | Tập đoàn Giang Kỳ |
| Mức độ | Xe mini | Xe mini | Xe mini |
| Loại năng lượng | điện tinh khiết | điện tinh khiết | điện tinh khiết |
| Thời gian đưa ra thị trường | 2022.11 | 2022.11 | 2022.11 |
| Động cơ điện | Điện thuần túy 41 mã lực |
Điện thuần túy 41 mã lực |
Điện thuần túy 61 mã lực |
| Du lịch bằng điện thuần túy phạm vi (km) |
200 | 306 | 301 |
| Thời gian sạc (giờ) | Sạc chậm cho 11,5 giờ |
Sạc chậm trong 11 giờ | Sạc nhanh trong 0,7 giờ Sạc chậm trong 10,5 giờ |
| Công suất sạc nhanh (%) | 80 | ||
| Công suất tối đa (kW) | 30(41P) | 30(41P) | 45(61P) |
| Mô-men xoắn cực đại(N{0}}m) | 95 | 95 | 150 |
| Hộp số | Xe điện đơn hộp số tốc độ |
Xe điện đơn hộp số tốc độ |
Xe điện đơn hộp số tốc độ |
| Dài x rộng x cao (mm) |
3650x1670x1540 | 3650x1670x1540 | 3650x1670x1540 |
| Cấu trúc cơ thể | hatchback 5 cửa 4 chỗ | hatchback 5 cửa 4 chỗ | hatchback 5 cửa 5 chỗ |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 102 | 102 | 102 |
| Chính thức 0-50Km/h thời gian tăng tốc (giây) |
7 | 7 | 6.5 |
Chú phổ biến: Xe mini chạy điện hoàn toàn Sehol E10X, Trung Quốc Xe mini chạy điện hoàn toàn Sehol E10X




